Nghĩa tiếng Việt
- . Lúa.danh từWiktionary
- Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ló đầu trên bức tường.
-
Mặt trời vừa ló lên sau dãy núi.
ló là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Lúa; Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất.
Ló đầu trên bức tường.
Mặt trời vừa ló lên sau dãy núi.