TanroDictionary Sổ từ

ló

Việt
0

ló là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Lúa; Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Lúa.danh từWiktionary
  2. Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ló đầu trên bức tường.

  2. Mặt trời vừa ló lên sau dãy núi.