TanroDictionary Sổ từ

lô

Việt
0

lô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí; . (thường dùng sau một, hàng). Số lượng không xác định, được coi là nhiều và được kể như là một tập hợp; Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí.danh từWiktionary
  2. . (thường dùng sau một, hàng). Số lượng không xác định, được coi là nhiều và được kể như là một tập hợp.danh từWiktionary
  3. Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát.danh từWiktionary
  4. . Kilogram (nói tắt).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Dẫn nước vào từng lô ruộng.

  2. Mỗi lô hàng nặng không quá 1 tấn.

  3. Có cả một lô kinh nghiệm.

  4. Kể ra hàng lô chuyện.

  5. Nặng mấy lô?