Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí.danh từWiktionary
- . (thường dùng sau một, hàng). Số lượng không xác định, được coi là nhiều và được kể như là một tập hợp.danh từWiktionary
- Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát.danh từWiktionary
- . Kilogram (nói tắt).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dẫn nước vào từng lô ruộng.
-
Mỗi lô hàng nặng không quá 1 tấn.
-
Có cả một lô kinh nghiệm.
-
Kể ra hàng lô chuyện.
-
Nặng mấy lô?