Nghĩa tiếng Việt
- Thứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng.danh từWiktionary
- Hồ quần áo bằng lơ.động từWiktionary
- Giả như không nghe thấy, không biết gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gọi nó mà nó lơ đi.
lơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng; Hồ quần áo bằng lơ; Giả như không nghe thấy, không biết gì.
Gọi nó mà nó lơ đi.