Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ thủng.danh từWiktionary
- Hang hốc.danh từWiktionary
- Đường ăn thông vào trong.danh từWiktionary
- Hố.danh từWiktionary
- Huyệt, chỗ chôn người chết.danh từWiktionary
- Chỗ.danh từWiktionary
- Thủng.tính từ いWiktionary
- Hao hụt vào vốn.advWiktionary
- Trần truồng, lõa thể.advWiktionary
Ví dụ
-
lỗ châu mai
-
lỗ mũi
-
lỗ tai
-
lỗ chôn tiền
-
Gần xuống lỗ.