TanroDictionary Sổ từ

lỗ

Việt
0

lỗ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ thủng; Hang hốc; Đường ăn thông vào trong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ thủng.danh từWiktionary
  2. Hang hốc.danh từWiktionary
  3. Đường ăn thông vào trong.danh từWiktionary
  4. Hố.danh từWiktionary
  5. Huyệt, chỗ chôn người chết.danh từWiktionary
  6. Chỗ.danh từWiktionary
  7. Thủng.tính từ いWiktionary
  8. Hao hụt vào vốn.advWiktionary
  9. Trần truồng, lõa thể.advWiktionary

Ví dụ

  1. lỗ châu mai

  2. lỗ mũi

  3. lỗ tai

  4. lỗ chôn tiền

  5. Gần xuống lỗ.