TanroDictionary Sổ từ

lộ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con đường lớn.danh từ
  2. Phô bày ra, để cho người ngoài biết được.động từ

Ví dụ

  1. Con lộ đá .

  2. Xe chạy trên lộ như mắc cửi.

  3. Lộ bí mật.

  4. Lộ diện.

  5. Lộ hầu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép