Nghĩa tiếng Việt
- Con đường lớn.danh từ
- Phô bày ra, để cho người ngoài biết được.động từ
Ví dụ
-
Con lộ đá .
-
Xe chạy trên lộ như mắc cửi.
-
Lộ bí mật.
-
Lộ diện.
-
Lộ hầu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép