TanroDictionary Sổ từ

lờ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt cá tôm ở những chỗ nước đứng.danh từ
  2. Tên gọi của tự mẫu L/l. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là e-lờ, lờ cao.danh từ
  3. Mờ, đục, không còn sáng, trong.tính từ い
  4. Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi.động từ

Ví dụ

  1. Đan lờ.

  2. Đặt lờ bắt cá.

  3. Nước đục lờ.

  4. Gương lờ nước thuỷ, mai gầy vóc sương (Truyện Kiều)

  5. Thấy bạn mà lờ đi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép