Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt cá tôm ở những chỗ nước đứng.danh từ
- Tên gọi của tự mẫu L/l. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là e-lờ, lờ cao.danh từ
- Mờ, đục, không còn sáng, trong.tính từ い
- Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi.động từ
Ví dụ
-
Đan lờ.
-
Đặt lờ bắt cá.
-
Nước đục lờ.
-
Gương lờ nước thuỷ, mai gầy vóc sương (Truyện Kiều)
-
Thấy bạn mà lờ đi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép