TanroDictionary Sổ từ

laugh

/lɑːf/

Anh
0

laugh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng cười; Cười, cười vui, cười cợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng cười.danh từEN-VI Dict
  2. Cười, cười vui, cười cợt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He burst into a laugh at the joke.

  2. The children started to laugh at the funny clown.

  3. to burst into a laugh

    cười phá lên

  4. to have a good laugh at somebody

    được cười ai một trận thoả thích

  5. to have (get) the laugh of (at, on) somebody; to have (get) the laugh on someone's side

    cười lại ai (nghĩa bóng) quật lại thắng thế ai