Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng cười.danh từEN-VI Dict
- Cười, cười vui, cười cợt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He burst into a laugh at the joke.
-
The children started to laugh at the funny clown.
-
to burst into a laugh
cười phá lên
-
to have a good laugh at somebody
được cười ai một trận thoả thích
-
to have (get) the laugh of (at, on) somebody; to have (get) the laugh on someone's side
cười lại ai (nghĩa bóng) quật lại thắng thế ai