Nghĩa tiếng Việt
- Mẹ.danh từWiktionary
- Phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai.danh từWiktionary
- Bộ phận phẳng, đối xứng hai bên của một số vật.danh từWiktionary
- Mạ.danh từWiktionary
- Xem má nó: Thể hiện sự khó chịu, ức chếthán từWiktionary
Ví dụ
-
Má thương con lắm .
-
Má ơi đừng đánh con đau,.
-
Để con hát bội làm đào má coi. (ca dao)
-
Má ửng hồng.
-
Hai má lúm đồng tiền.