TanroDictionary Sổ từ

má

Việt
0

má là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mẹ; Phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai; Bộ phận phẳng, đối xứng hai bên của một số vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẹ.danh từWiktionary
  2. Phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai.danh từWiktionary
  3. Bộ phận phẳng, đối xứng hai bên của một số vật.danh từWiktionary
  4. Mạ.danh từWiktionary
  5. Xem má nó: Thể hiện sự khó chịu, ức chếthán từWiktionary

Ví dụ

  1. Má thương con lắm .

  2. Má ơi đừng đánh con đau,.

  3. Để con hát bội làm đào má coi. (ca dao)

  4. Má ửng hồng.

  5. Hai má lúm đồng tiền.