Nghĩa tiếng Việt
- Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín.danh từWiktionary
- Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng.danh từWiktionary
- Đám lông đẹp, óng mượt ở cổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống.danh từWiktionary
- Vẻ phô trương bên ngoài, thường là đối lập với bên trong.danh từWiktionary
- Tên gọi một quân trong cờ tướng, cờ vua, tam cúc, lấy ngựa làm biểu tượng.danh từWiktionary
- Thanh ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa.danh từWiktionary
- Hệ thống kí hiệu quy ước.danh từWiktionary
- Kí hiệu ghi các con số trong sổ sách bằng chữ Hán.danh từWiktionary
- Mã cân.danh từWiktionary
- Đơn vị đo độ dài của nước Anh, Mĩ (yard) bằng 0, 9144 mét.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đốt mã .
-
Chờ được mã đã rã đám. (tục ngữ)
-
Thứ đó chỉ là đồ mã thôi, chẳng mấy bữa mà hỏng.
-
Gà mã tía.
-
Nó thì được cái mã thôi .