TanroDictionary Sổ từ

mã

Việt
0

mã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín; Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng; Đám lông đẹp, óng mượt ở cổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín.danh từWiktionary
  2. Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng.danh từWiktionary
  3. Đám lông đẹp, óng mượt ở cổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống.danh từWiktionary
  4. Vẻ phô trương bên ngoài, thường là đối lập với bên trong.danh từWiktionary
  5. Tên gọi một quân trong cờ tướng, cờ vua, tam cúc, lấy ngựa làm biểu tượng.danh từWiktionary
  6. Thanh ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa.danh từWiktionary
  7. Hệ thống kí hiệu quy ước.danh từWiktionary
  8. Kí hiệu ghi các con số trong sổ sách bằng chữ Hán.danh từWiktionary
  9. Mã cân.danh từWiktionary
  10. Đơn vị đo độ dài của nước Anh, Mĩ (yard) bằng 0, 9144 mét.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đốt mã .

  2. Chờ được mã đã rã đám. (tục ngữ)

  3. Thứ đó chỉ là đồ mã thôi, chẳng mấy bữa mà hỏng.

  4. Gà mã tía.

  5. Nó thì được cái mã thôi .