Nghĩa tiếng Việt
- Sương mù (nói tắt).danh từWiktionary
- Mất khả năng nhìn.tính từ いWiktionary
- Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xóa nhòa, không còn nhận biết ra cái gì nữa.tính từ いWiktionary
- P. (kng.; dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mây tạnh mù tan.
-
Quá mù ra mưa (tục ngữ).
-
Người mù (bị mù cả hai mắt).
-
Bị mù một mắt.
-
Có mắt như mù (không hiểu biết gì cả).