TanroDictionary Sổ từ

mù

Việt
0

mù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sương mù (nói tắt); Mất khả năng nhìn; Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xóa nhòa, không còn nhận biết ra cái gì nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sương mù (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Mất khả năng nhìn.tính từ いWiktionary
  3. Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xóa nhòa, không còn nhận biết ra cái gì nữa.tính từ いWiktionary
  4. P. (kng.; dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mây tạnh mù tan.

  2. Quá mù ra mưa (tục ngữ).

  3. Người mù (bị mù cả hai mắt).

  4. Bị mù một mắt.

  5. Có mắt như mù (không hiểu biết gì cả).