Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan.danh từWiktionary
- Phần loe ra của một vật ở phía trên, như cái mũ.danh từWiktionary
- Miếng da khâu úp ở phần trên chiếc giày.danh từWiktionary
- Số mũ nói tắt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mũ lưỡi trai.
-
Mũ vành rộng.
-
Mũ nấm.
-
Mũ đinh.
-
Mũ giày.