TanroDictionary Sổ từ

mũ

Việt
0

mũ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan; Phần loe ra của một vật ở phía trên, như cái mũ; Miếng da khâu úp ở phần trên chiếc giày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan.danh từWiktionary
  2. Phần loe ra của một vật ở phía trên, như cái mũ.danh từWiktionary
  3. Miếng da khâu úp ở phần trên chiếc giày.danh từWiktionary
  4. Số mũ nói tắt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mũ lưỡi trai.

  2. Mũ vành rộng.

  3. Mũ nấm.

  4. Mũ đinh.

  5. Mũ giày.