TanroDictionary Sổ từ

mả

Việt
0

mả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ chôn người chết, được đắp cao; Khả năng làm được việc gì đó hay xảy ra việc gì đó, được coi là do tác động của thế đất nơi có mồ mả tổ tiên, theo mê tín; Giỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ chôn người chết, được đắp cao.danh từWiktionary
  2. Khả năng làm được việc gì đó hay xảy ra việc gì đó, được coi là do tác động của thế đất nơi có mồ mả tổ tiên, theo mê tín.danh từWiktionary
  3. Giỏitính từ いWiktionary
  4. Tài, giỏi.advWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà này có mả phát tài.

  2. Con mèo bắt chuột rất mả.

  3. Bắn mả thật.