TanroDictionary Sổ từ

mụ

Việt
0

mụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn; Người đàn bà đã có tuổi, xấu xa, thâm độc (nghĩa xấu); Nữ thần đã nặn ra hình đứa trẻ và trông nom nó đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.danh từWiktionary
  2. Người đàn bà đã có tuổi, xấu xa, thâm độc (nghĩa xấu).danh từWiktionary
  3. Nữ thần đã nặn ra hình đứa trẻ và trông nom nó đến.danh từWiktionary
  4. Tuổi, theo mê tín.danh từWiktionary
  5. Người đàn bà chuyên đỡ đẻ ở nông thôn (cũ).danh từWiktionary
  6. mệt mỏi, mất sáng suốt, mất trí nhớ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lầu xanh có mụ.

  2. Cúng mụ.

  3. Làm việc nhiều quá mụ cả người.