Nghĩa tiếng Việt
- Từ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.danh từWiktionary
- Người đàn bà đã có tuổi, xấu xa, thâm độc (nghĩa xấu).danh từWiktionary
- Nữ thần đã nặn ra hình đứa trẻ và trông nom nó đến.danh từWiktionary
- Tuổi, theo mê tín.danh từWiktionary
- Người đàn bà chuyên đỡ đẻ ở nông thôn (cũ).danh từWiktionary
- mệt mỏi, mất sáng suốt, mất trí nhớ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lầu xanh có mụ.
-
Cúng mụ.
-
Làm việc nhiều quá mụ cả người.