TanroDictionary Sổ từ

mủ

Việt
0

mủ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương; Nhựa một số cây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương.danh từWiktionary
  2. Nhựa một số cây.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chỗ thì sưng vù, chỗ thì mưng mủ.

  2. Mủ cao-su.