Nghĩa tiếng Việt
- Chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương.danh từWiktionary
- Nhựa một số cây.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chỗ thì sưng vù, chỗ thì mưng mủ.
-
Mủ cao-su.
mủ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương; Nhựa một số cây.
Chỗ thì sưng vù, chỗ thì mưng mủ.
Mủ cao-su.