TanroDictionary Sổ từ

nã

Việt
0

nã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lùng để bắt; Xin, đòi bằng được; Nhắm súng vào mà bắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùng để bắt.động từWiktionary
  2. Xin, đòi bằng được.động từWiktionary
  3. Nhắm súng vào mà bắn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Công an nã kẻ gian.

  2. Nó nã tiền mẹ nó để đi đánh bạc.

  3. Nã pháo vào đồn địch.