Nghĩa tiếng Việt
- Lùng để bắt.động từWiktionary
- Xin, đòi bằng được.động từWiktionary
- Nhắm súng vào mà bắn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Công an nã kẻ gian.
-
Nó nã tiền mẹ nó để đi đánh bạc.
-
Nã pháo vào đồn địch.