Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén.danh từWiktionary
- Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với Tránh: Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhauđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Né cho người ta đi qua.
-
Đứng né sang một bên.
-
Né đạn loạn.
-
Tạm né vào gia đình thân quen.