TanroDictionary Sổ từ

né

Việt
0

né là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén; Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh; Như Tránh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén.danh từWiktionary
  2. Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh.động từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với Tránh: Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhauđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Né cho người ta đi qua.

  2. Đứng né sang một bên.

  3. Né đạn loạn.

  4. Tạm né vào gia đình thân quen.