Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.danh từWiktionary
- Nhiều (thtục).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tiền còn nê, không ngại.
nê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt; Nhiều (thtục).
Tiền còn nê, không ngại.