Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng.danh từWiktionary
- Đphg Mũ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tặng chiếc nón.
-
Cầm nón vẫy xe.
nón là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng; Đphg Mũ.
Tặng chiếc nón.
Cầm nón vẫy xe.