TanroDictionary Sổ từ

nón

Việt
0

nón là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng; Đphg Mũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng.danh từWiktionary
  2. Đphg Mũ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tặng chiếc nón.

  2. Cầm nón vẫy xe.