TanroDictionary Sổ từ

nô

Việt
0

nô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: "Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt; Chơi nghịch; Như nô nức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. "Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.danh từWiktionary
  2. Chơi nghịch.động từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với nô nức: Đua nhau, háo hứcđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua nô

  2. Chủ nô

  3. Nô cả ngày, chẳng chịu học hành gì.

  4. Nô nhau đi xem hội.