Nghĩa tiếng Việt
- "Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.danh từWiktionary
- Chơi nghịch.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với nô nức: Đua nhau, háo hứcđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Mua nô
-
Chủ nô
-
Nô cả ngày, chẳng chịu học hành gì.
-
Nô nhau đi xem hội.