TanroDictionary Sổ từ

nôn

Việt
0

nôn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nóng ruột; Cảm thấy buồn ở ngoài da và muốn cười; Oẹ ra những đồ ăn ở dạ dày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nóng ruột.tính từ いWiktionary
  2. Cảm thấy buồn ở ngoài da và muốn cười.tính từ いWiktionary
  3. Oẹ ra những đồ ăn ở dạ dày.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nôn về.

  2. Cù nách làm cho người ta nôn.