Nghĩa tiếng Việt
- Nóng ruột.tính từ いWiktionary
- Cảm thấy buồn ở ngoài da và muốn cười.tính từ いWiktionary
- Oẹ ra những đồ ăn ở dạ dày.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nôn về.
-
Cù nách làm cho người ta nôn.
nôn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nóng ruột; Cảm thấy buồn ở ngoài da và muốn cười; Oẹ ra những đồ ăn ở dạ dày.
Nôn về.
Cù nách làm cho người ta nôn.