Nghĩa tiếng Việt
- Búp non.danh từWiktionary
- Mới mọc ra, nhỏ và mềm mại, mịn và đẹp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cây đã ra nõn.
-
Lá nõn.
-
Tơ nõn.
-
Da trắng nõn.
nõn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Búp non; Mới mọc ra, nhỏ và mềm mại, mịn và đẹp.
Cây đã ra nõn.
Lá nõn.
Tơ nõn.
Da trắng nõn.