TanroDictionary Sổ từ

nõn

Việt
0

nõn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Búp non; Mới mọc ra, nhỏ và mềm mại, mịn và đẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búp non.danh từWiktionary
  2. Mới mọc ra, nhỏ và mềm mại, mịn và đẹp.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cây đã ra nõn.

  2. Lá nõn.

  3. Tơ nõn.

  4. Da trắng nõn.