nạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mẹ (cũ).
Quen việc nhà nạ, lạ việc nhà chồng.
(tục ngữ)
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm