TanroDictionary Sổ từ

nả

Việt
0

nả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số lượng ít ỏi, không được bao nhiêu; Thời gian ngắn, không được bao lâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số lượng ít ỏi, không được bao nhiêu.danh từWiktionary
  2. Thời gian ngắn, không được bao lâu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Sức nó thì được mấy nả.

  2. Vải ấy thì được mấy nả thì rách.