Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng ít ỏi, không được bao nhiêu.danh từWiktionary
- Thời gian ngắn, không được bao lâu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sức nó thì được mấy nả.
-
Vải ấy thì được mấy nả thì rách.
nả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số lượng ít ỏi, không được bao nhiêu; Thời gian ngắn, không được bao lâu.
Sức nó thì được mấy nả.
Vải ấy thì được mấy nả thì rách.