TanroDictionary Sổ từ

nề

Việt
0

nề là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường; Xem Phù; Xoa vữa cho nhẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.danh từWiktionary
  2. Xem Phù: Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lêntính từ いWiktionary
  3. Xoa vữa cho nhẵn.động từWiktionary
  4. Quản ngại (dùng với ý phủ định).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Không nề đường xa.