Nghĩa tiếng Việt
- Đồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.danh từWiktionary
- Xem Phù: Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lêntính từ いWiktionary
- Xoa vữa cho nhẵn.động từWiktionary
- Quản ngại (dùng với ý phủ định).động từWiktionary
Ví dụ
-
Không nề đường xa.