Nghĩa tiếng Việt
- Kính hay sợ sệt một phần nào.động từWiktionary
- Kiêng dè để tránh mất lòng.động từWiktionary
- Nói ngồi rồi không làm gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nể người trên.
-
Nể quá nên phải cho mượn.
-
Ăn dưng ở nể.