TanroDictionary Sổ từ

nể

Việt
0

nể là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kính hay sợ sệt một phần nào; Kiêng dè để tránh mất lòng; Nói ngồi rồi không làm gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính hay sợ sệt một phần nào.động từWiktionary
  2. Kiêng dè để tránh mất lòng.động từWiktionary
  3. Nói ngồi rồi không làm gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nể người trên.

  2. Nể quá nên phải cho mượn.

  3. Ăn dưng ở nể.