TanroDictionary Sổ từ

nộ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nỏ: Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi têndanh từ
  2. Dọa.động từ

Ví dụ

  1. Dùng nộ bắn chim.

  2. Nộ trẻ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép