Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nỏ: Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi têndanh từ
- Dọa.động từ
Ví dụ
-
Dùng nộ bắn chim.
-
Nộ trẻ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép