TanroDictionary Sổ từ

nhà

Việt
0

nhà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất; Chỗ ở và sinh hoạt của một gia đình; Những người trong một gia đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất.danh từWiktionary
  2. Chỗ ở và sinh hoạt của một gia đình.danh từWiktionary
  3. Những người trong một gia đình.danh từWiktionary
  4. Từ dùng để chỉ vợ hay chồng mình khi nói với người khác, hoặc vợ chồng dùng để gọi nhau trong đối thoại.danh từWiktionary
  5. Từ xưng gọi người đối thoại với ý thân mật hay coi thường.danh từWiktionary
  6. Từ tự xưng mình khi nói chuyện với ý nhún nhường.danh từWiktionary
  7. Những đối tượng gần gũi với mình.danh từWiktionary
  8. Nói thú vật đã được thuần dưỡng.tính từ いWiktionary
  9. Dòng họ nắm quyền cai trị đất nước thời phong kiến.tiền tốWiktionary
  10. Người chuyên một ngành nghề, một lĩnh vực hoạt động nào đó, đạt trình độ nhất định.tiền tốWiktionary

Ví dụ

  1. Xây dựng nhà ở.

  2. Nhà kho bị đổ.

  3. Nhà hát và nhà văn hoá thanh niên không cách xa nhau lắm.

  4. Dọn đến nhà mới.

  5. Mẹ vắng nhà.