Nghĩa tiếng Việt
- Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất.danh từWiktionary
- Chỗ ở và sinh hoạt của một gia đình.danh từWiktionary
- Những người trong một gia đình.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ vợ hay chồng mình khi nói với người khác, hoặc vợ chồng dùng để gọi nhau trong đối thoại.danh từWiktionary
- Từ xưng gọi người đối thoại với ý thân mật hay coi thường.danh từWiktionary
- Từ tự xưng mình khi nói chuyện với ý nhún nhường.danh từWiktionary
- Những đối tượng gần gũi với mình.danh từWiktionary
- Nói thú vật đã được thuần dưỡng.tính từ いWiktionary
- Dòng họ nắm quyền cai trị đất nước thời phong kiến.tiền tốWiktionary
- Người chuyên một ngành nghề, một lĩnh vực hoạt động nào đó, đạt trình độ nhất định.tiền tốWiktionary
Ví dụ
-
Xây dựng nhà ở.
-
Nhà kho bị đổ.
-
Nhà hát và nhà văn hoá thanh niên không cách xa nhau lắm.
-
Dọn đến nhà mới.
-
Mẹ vắng nhà.