Nghĩa tiếng Việt
- Nhai kỹ cho nát.động từWiktionary
- Ăn (thtục).động từWiktionary
- Nói chuột, chó... gặm một vật gì.động từWiktionary
- Nhé.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Nhá cơm.
-
Cơm khô không nhá nổi.
-
Chó nhá chiếc giày.
-
Chị mua kẹo cho em nhá!