Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nhã nhặn: Tỏ ra lịch sự, lễ độtính từ いWiktionary
- Dễ coi, không cầu kỳ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thái độ nhã.
-
Quần áo nhã.
-
Bàn ghế nhã.
nhã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như nhã nhặn; Dễ coi, không cầu kỳ.
Thái độ nhã.
Quần áo nhã.
Bàn ghế nhã.