TanroDictionary Sổ từ

nhã

Việt
0

nhã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như nhã nhặn; Dễ coi, không cầu kỳ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nhã nhặn: Tỏ ra lịch sự, lễ độtính từ いWiktionary
  2. Dễ coi, không cầu kỳ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thái độ nhã.

  2. Quần áo nhã.

  3. Bàn ghế nhã.