nhì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hai.
Giải nhì.
Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân (tục ngữ).
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm