TanroDictionary Sổ từ

nhỉ

Việt
0

nhỉ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt sau một câu nói để khẳng định; Từ đặt sau một đại từ ngôi thứ hai để tranh thủ sự đồng tình của người nói chuyện với mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt sau một câu nói để khẳng định.thán từWiktionary
  2. Từ đặt sau một đại từ ngôi thứ hai để tranh thủ sự đồng tình của người nói chuyện với mình.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Vui nhỉ!

  2. Phim này hay đấy anh nhỉ.