Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc khí có hai dây kéo bằng cái mã vĩ.danh từWiktionary
- Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn.danh từWiktionary
- Số thứ tự hai.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lẫn tiếng kèn, nhị nôn nao, inh ỏi (Tú Mỡ)
-
Trong hồ, gì đẹp bằng sen, lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng. (ca dao)
-
Hoa thơm mất nhị đi rồi, còn thơm đâu nữa mà người ước ao. (ca dao)
-
Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (ca dao)