TanroDictionary Sổ từ

nhị

Việt
0

nhị là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhạc khí có hai dây kéo bằng cái mã vĩ; Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn; Số thứ tự hai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc khí có hai dây kéo bằng cái mã vĩ.danh từWiktionary
  2. Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn.danh từWiktionary
  3. Số thứ tự hai.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lẫn tiếng kèn, nhị nôn nao, inh ỏi (Tú Mỡ)

  2. Trong hồ, gì đẹp bằng sen, lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng. (ca dao)

  3. Hoa thơm mất nhị đi rồi, còn thơm đâu nữa mà người ước ao. (ca dao)

  4. Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (ca dao)