TanroDictionary Sổ từ

nha

Việt
0

nha là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục; Nha lại; Nhé.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục.danh từWiktionary
  2. Nha lại.danh từWiktionary
  3. Nhé.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Nha khí tượng.

  2. Nha cảnh sát.

  3. Con đi chơi mẹ nha.