Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục.danh từWiktionary
- Nha lại.danh từWiktionary
- Nhé.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Nha khí tượng.
-
Nha cảnh sát.
-
Con đi chơi mẹ nha.
nha là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục; Nha lại; Nhé.
Nha khí tượng.
Nha cảnh sát.
Con đi chơi mẹ nha.