TanroDictionary Sổ từ

numb

/nʌm/

Anh
0

numb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tê, tê cóng; Tê liệt; Vô cảm, chết lặng đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tê, tê cóng.tính từEN-VI Dict
  2. Tê liệt.tính từEN-VI Dict
  3. Vô cảm, chết lặng đi.tính từEN-VI Dict
  4. Làm tê, làm tê cóng đi.động từEN-VI Dict
  5. Làm tê liệt.động từEN-VI Dict
  6. Làm vô cảm, làm chết lặng đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My fingers felt numb with cold after the swim.

  2. My feet felt numb after the cold walk.

  3. He felt numb after the sad news.

  4. The doctor used a cream to numb the skin.

  5. The cold water can numb your hands.