Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức.advWiktionary
Ví dụ
-
Đầy phè.
-
Chán phè.
-
Ngang phè.
phè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức.
Đầy phè.
Chán phè.
Ngang phè.