TanroDictionary Sổ từ

phè

Việt
0

phè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức.advWiktionary

Ví dụ

  1. Đầy phè.

  2. Chán phè.

  3. Ngang phè.