TanroDictionary Sổ từ

phê

Việt
0

phê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá; (thông tục) phê bình (nói tắt); (thông tục) say rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá.động từWiktionary
  2. (thông tục) phê bình (nói tắt)động từWiktionary
  3. (thông tục) say rượu.động từWiktionary
  4. Rơi vào trạng thái mất tự chủ khi đang sử dụng ma túy hoặc một số chất kích thích khác.động từWiktionary
  5. (thông tục) rất khoái, rất sướng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. phê vào sổ liên lạc

  2. lời phê của cô giáo

  3. phải có tinh thần phê và tự phê

  4. con nghiện đang phê thuốc

  5. giọng ca nghe rất phê