Nghĩa tiếng Việt
- Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá.động từWiktionary
- (thông tục) phê bình (nói tắt)động từWiktionary
- (thông tục) say rượu.động từWiktionary
- Rơi vào trạng thái mất tự chủ khi đang sử dụng ma túy hoặc một số chất kích thích khác.động từWiktionary
- (thông tục) rất khoái, rất sướng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
phê vào sổ liên lạc
-
lời phê của cô giáo
-
phải có tinh thần phê và tự phê
-
con nghiện đang phê thuốc
-
giọng ca nghe rất phê