Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê.danh từWiktionary
- Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại người có quan hệ gắn bó với mình.động từWiktionary
- Làm hại mình một cách không ngờ.động từWiktionary
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "ngược lại, ngược trở lại".tiền tốWiktionary
Ví dụ
-
Bộ phản gỗ.
-
Bị lộ vì có kẻ phản.
-
Lừa thầy phản bạn.
-
Làm phản.
-
Ngựa phản chủ.