TanroDictionary Sổ từ

phản

Việt
0

phản là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê; Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại người có quan hệ gắn bó với mình; Làm hại mình một cách không ngờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê.danh từWiktionary
  2. Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại người có quan hệ gắn bó với mình.động từWiktionary
  3. Làm hại mình một cách không ngờ.động từWiktionary
  4. Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "ngược lại, ngược trở lại".tiền tốWiktionary

Ví dụ

  1. Bộ phản gỗ.

  2. Bị lộ vì có kẻ phản.

  3. Lừa thầy phản bạn.

  4. Làm phản.

  5. Ngựa phản chủ.