TanroDictionary Sổ từ

phận

Việt
0

phận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cương vị, địa vị; "Số phận" nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cương vị, địa vị.danh từWiktionary
  2. "Số phận" nói tắt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Biết thân biết phận.

  2. Phận bạc như vôi.