Nghĩa tiếng Việt
- Cương vị, địa vị.danh từWiktionary
- "Số phận" nói tắt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Biết thân biết phận.
-
Phận bạc như vôi.
phận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cương vị, địa vị; "Số phận" nói tắt.
Biết thân biết phận.
Phận bạc như vôi.