Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ đi, không dùng nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vua bị phế.
-
Phế hết những sách khiêu dâm thời xưa.
phế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bỏ đi, không dùng nữa.
Vua bị phế.
Phế hết những sách khiêu dâm thời xưa.