TanroDictionary Sổ từ

prince

/prɪns/

Anh
0

prince là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng; Tay cự phách, chúa trùm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng.danh từEN-VI Dict
  2. Tay cự phách, chúa trùm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A prince helped the team.

  2. He is a prince of business in this city.

  3. a prince of business

    tay áp phe loại chúa trùm

  4. the prince of poets

    tay cự phách trong trong thơ