TanroDictionary Sổ từ

quê

Việt
0

quê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình; Nông thôn; Có vẻ mộc mạc, thô kệch, không tinh tế, thanh lịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình.danh từWiktionary
  2. Nông thôn.danh từWiktionary
  3. Có vẻ mộc mạc, thô kệch, không tinh tế, thanh lịch.tính từ いWiktionary
  4. tưởng thế nhưng không phải thếtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Về thăm quê.

  2. Xa quê đã nhiều năm.

  3. Ở quê ra tỉnh.

  4. Ăn mặc hơi quê.

  5. Trông nó quê lắm.