Nghĩa tiếng Việt
- Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình.danh từWiktionary
- Nông thôn.danh từWiktionary
- Có vẻ mộc mạc, thô kệch, không tinh tế, thanh lịch.tính từ いWiktionary
- tưởng thế nhưng không phải thếtính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Về thăm quê.
-
Xa quê đã nhiều năm.
-
Ở quê ra tỉnh.
-
Ăn mặc hơi quê.
-
Trông nó quê lắm.