TanroDictionary Sổ từ

quế

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với long não, lá to, có ba đường gân rõ rệt, vỏ thơm và cay, dùng làm thuốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Em như cây quế trong rừng, thơm cay ai biết, ngát lừng ai hay. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép