Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng họ với long não, lá to, có ba đường gân rõ rệt, vỏ thơm và cay, dùng làm thuốc.danh từ
Tiếng Nhật
- シナモンquế
Ví dụ
-
Em như cây quế trong rừng, thơm cay ai biết, ngát lừng ai hay. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép