Nghĩa tiếng Việt
- Sà vào.động từWiktionary
- Trát vào, xảm vào.động từWiktionary
- Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật gì.động từWiktionary
- Duyệt lại, soát lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rà vào đám đánh cờ.
-
Rà thuyền.
-
Rà con mắt.
-
Rà kế hoạch một lần nữa.