TanroDictionary Sổ từ

rà

Việt
0

rà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sà vào; Trát vào, xảm vào; Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sà vào.động từWiktionary
  2. Trát vào, xảm vào.động từWiktionary
  3. Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật gì.động từWiktionary
  4. Duyệt lại, soát lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rà vào đám đánh cờ.

  2. Rà thuyền.

  3. Rà con mắt.

  4. Rà kế hoạch một lần nữa.