Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa hoặc làm bằng nhựa, nhôm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đan rá.
-
Lấy rá vo gạo.
rá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa hoặc làm bằng nhựa, nhôm.
Đan rá.
Lấy rá vo gạo.