TanroDictionary Sổ từ

rã

Việt
0

rã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tan rời ra; Hết tác dụng, tan biến đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tan rời ra.tính từ いWiktionary
  2. Hết tác dụng, tan biến đi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Hoa rã cánh.

  2. Nói rã bọt mép.

  3. Ăn cam cho rã rượu.