Nghĩa tiếng Việt
- Tan rời ra.tính từ いWiktionary
- Hết tác dụng, tan biến đi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Hoa rã cánh.
-
Nói rã bọt mép.
-
Ăn cam cho rã rượu.
rã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tan rời ra; Hết tác dụng, tan biến đi.
Hoa rã cánh.
Nói rã bọt mép.
Ăn cam cho rã rượu.