Nghĩa tiếng Việt
- Có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Loa rè .
-
Đài phát như thế nào mà nghe rè thế?
rè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe.
Loa rè .
Đài phát như thế nào mà nghe rè thế?