Nghĩa tiếng Việt
- Nói voi kêu.động từWiktionary
- Nói nắng hay mưa xiên vào, hắt vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Voi ré, ngựa hí inh tai.
-
Nắng ré đầu hồi.
ré là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói voi kêu; Nói nắng hay mưa xiên vào, hắt vào.
Voi ré, ngựa hí inh tai.
Nắng ré đầu hồi.