TanroDictionary Sổ từ

rê

Việt
0

rê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe; Nốt nhạc thứ hai trong bảy nốt của âm giai; Kéo vật gì nặng trên mặt đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe.danh từWiktionary
  2. Nốt nhạc thứ hai trong bảy nốt của âm giai.danh từWiktionary
  3. Kéo vật gì nặng trên mặt đất.động từWiktionary
  4. Kéo rộng ra.động từWiktionary
  5. Rề rà dềng dàng, chậm chạp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một rê thuốc Gò Vấp.

  2. Rê cái bàn ra ngoài.

  3. Rê lưới.