Nghĩa tiếng Việt
- Bánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe.danh từWiktionary
- Nốt nhạc thứ hai trong bảy nốt của âm giai.danh từWiktionary
- Kéo vật gì nặng trên mặt đất.động từWiktionary
- Kéo rộng ra.động từWiktionary
- Rề rà dềng dàng, chậm chạp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một rê thuốc Gò Vấp.
-
Rê cái bàn ra ngoài.
-
Rê lưới.