Nghĩa tiếng Việt
- Gốc cây lúa còn lại sau khi gặt.danh từWiktionary
- Thuỷ đậu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cắt rạ về lợp nhà.
-
Ba gian nhà rạ lòa xòa, đẹp duyên coi tựa tám tòa nhà lim. (ca dao)
-
Cháu nó lên rạ, cần phải kiêng gió.