TanroDictionary Sổ từ

rạ

Việt
0

rạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gốc cây lúa còn lại sau khi gặt; Thuỷ đậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gốc cây lúa còn lại sau khi gặt.danh từWiktionary
  2. Thuỷ đậu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cắt rạ về lợp nhà.

  2. Ba gian nhà rạ lòa xòa, đẹp duyên coi tựa tám tòa nhà lim. (ca dao)

  3. Cháu nó lên rạ, cần phải kiêng gió.