Nghĩa tiếng Việt
- Tách ra, chia ra.động từWiktionary
- Đi quặt sang đường khác.động từWiktionary
- - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rẽ khóm lúa..
-
Rẽ đường ngôi..
-
Rẽ thúy chia uyên..
-
Chia rẽ tình duyên.
-
Rẽ tay phải.