TanroDictionary Sổ từ

rẽ

Việt
0

rẽ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tách ra, chia ra; Đi quặt sang đường khác; - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tách ra, chia ra.động từWiktionary
  2. Đi quặt sang đường khác.động từWiktionary
  3. - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rẽ khóm lúa..

  2. Rẽ đường ngôi..

  3. Rẽ thúy chia uyên..

  4. Chia rẽ tình duyên.

  5. Rẽ tay phải.